部长级 đọc là bù zhǎng jí, nghĩa là cấp bộ trưởng (ví dụ: đàm phán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 部长级
部长级 nghĩa là gì?
部长级 (bù zhǎng jí) nghĩa là cấp bộ trưởng (ví dụ: đàm phán).
Cách viết 部长级 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 部, 长, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 部长级?
Thường gặp: 部长级会议 (bù zhǎng jí huì yì) – hội nghị cấp bộ trưởng.