XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

教育部长 đọc là jiào yù bù zhǎng, nghĩa là Bộ trưởng Bộ Giáo dục; Giám đốc Sở Giáo dục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

教育部长

[jiào yù bù zhǎng] [教 育 部 长]

Bộ trưởng Bộ Giáo dục; Giám đốc Sở Giáo dục

他想见教育部长。

tā xiǎng jiàn jiào yù bù zhǎng.

Anh ấy muốn gặp bộ trưởng giáo dục.

Hỏi đáp về từ 教育部长

教育部长 nghĩa là gì?

教育部长 (jiào yù bù zhǎng) nghĩa là Bộ trưởng Bộ Giáo dục; Giám đốc Sở Giáo dục.

Cách viết 教育部长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 教, 育, 部, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.