以示警戒
[yǐ shì jǐng jiè] [以 示 警 戒]
để làm lời cảnh báo (thành ngữ)
以示警戒 đọc là yǐ shì jǐng jiè, nghĩa là để làm lời cảnh báo (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǐ shì jǐng jiè] [以 示 警 戒]
để làm lời cảnh báo (thành ngữ)
以示警戒 (yǐ shì jǐng jiè) nghĩa là để làm lời cảnh báo (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 以, 示, 警, 戒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.