以儆效尤
[yǐ jǐng xiào yóu] [以 儆 效 尤]
(thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác
以儆效尤 đọc là yǐ jǐng xiào yóu, nghĩa là (thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǐ jǐng xiào yóu] [以 儆 效 尤]
(thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác
以儆效尤 (yǐ jǐng xiào yóu) nghĩa là (thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác.
Viết lần lượt từng chữ 以, 儆, 效, 尤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.