XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劝说 đọc là quàn shuō, nghĩa là thuyết phục; sự thuyết phục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

劝说【勸說】

[quàn shuō] [劝 THUYẾT]

thuyết phục; sự thuyết phục; khuyên bảo

用言语开导,使人听从。

经过大家耐心劝说,他终于放弃了辞职的想法。

jīng guò dà jiā nài xīn quàn shuō, tā zhōng yú fàng qì le cí zhí de xiǎng fǎ.

Sau khi được mọi người kiên nhẫn khuyên bảo, anh ấy rốt cuộc đã từ bỏ ý định từ chức.

他在朋友的劝说下终于戒了烟。

tā zài péng yǒu de quàn shuō xià zhōng yú jiè le yān.

Nhờ bạn bè khuyên bảo, cuối cùng anh ấy cũng đã bỏ thuốc lá.

无论怎么劝说,他态度都很顽固。

wú lùn zěn me quàn shuō, tā tài dù dōu hěn wán gù.

Dù có khuyên giải thế nào, thái độ của anh ấy vẫn rất cứng đầu.

饶是我百般劝说,他还是坚持辞职。

ráo shì wǒ bǎi bān quàn shuō, tā hái shì jiān chí cí zhí.

Dù tôi hết lời khuyên can, anh ấy vẫn kiên quyết từ chức.

Hỏi đáp về từ 劝说

劝说 nghĩa là gì?

劝说 (quàn shuō) nghĩa là thuyết phục; sự thuyết phục. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 劝说 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劝, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.