XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大环境 đọc là dà huán jìng, nghĩa là môi trường (từ góc độ vĩ mô); bối cảnh rộng hơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大环境

[dà huán jìng] [ĐẠI 环 境]

môi trường (từ góc độ vĩ mô); bối cảnh rộng hơn; bức tranh toàn cảnh

对。结论要强调,必须扩大环境损害的法律定义,才能全面覆盖所有生态损失。

duì. jié lùn yào qiáng diào, bì xū kuò dà huán jìng sǔn hài de fǎ lǜ dìng yì, cái néng quán miàn fù gài suǒ yǒu shēng tài sǔn shī.

Đúng. Kết luận phải nhấn mạnh, bắt buộc mở rộng định nghĩa pháp lý của thiệt hại môi trường, mới có thể bao quát toàn diện tất cả tổn thất sinh thái.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类

Hỏi đáp về từ 大环境

大环境 nghĩa là gì?

大环境 (dà huán jìng) nghĩa là môi trường (từ góc độ vĩ mô); bối cảnh rộng hơn.

Cách viết 大环境 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 环, 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.