作业环境
[zuò yè huán jìng] [作 业 环 境]
môi trường vận hành
深达数百米的矿井中作业环境十分艰苦。
shēn dá shù bǎi mǐ de kuàng jǐng zhōng zuò yè huán jìng shí fēn jiān kǔ.Môi trường làm việc trong giếng mỏ sâu hàng trăm mét rất khắc nghiệt.
作业环境 đọc là zuò yè huán jìng, nghĩa là môi trường vận hành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuò yè huán jìng] [作 业 环 境]
môi trường vận hành
深达数百米的矿井中作业环境十分艰苦。
shēn dá shù bǎi mǐ de kuàng jǐng zhōng zuò yè huán jìng shí fēn jiān kǔ.Môi trường làm việc trong giếng mỏ sâu hàng trăm mét rất khắc nghiệt.
作业环境 (zuò yè huán jìng) nghĩa là môi trường vận hành.
Viết lần lượt từng chữ 作, 业, 环, 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.