XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

实质 đọc là shí zhì, nghĩa là bản chất; thực chất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

实质【實質】

[shí zhì] [实 质]

bản chất; thực chất

事物的本质或核心内容。

我们需要透过现象看到问题的实质。

wǒ men xū yào tòu guò xiàn xiàng kàn dào wèn tí de shí zhì.

Chúng ta cần thông qua hiện tượng để thấy được thực chất của vấn đề.

话虽如此,但它引起了形式大于实质的争议啊。

huà suī rú cǐ, dàn tā yǐn qǐ le xíng shì dà yú shí zhì de zhēng yì a.

Lời tuy vậy, nhưng nó đã gây ra tranh cãi về việc hình thức lớn hơn thực chất mà.

Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại

首先是权责划分模糊,任务节点也未达成实质性共识。

shǒu xiān shì quán zé huà fēn mó hu, rèn wu jié diǎn yě wèi dá chéng shí zhì xìng gòng shí.

Trước hết là phân định quyền hạn và trách nhiệm còn mơ hồ, các mốc nhiệm vụ cũng chưa đạt được đồng thuận thực chất.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

真的吗?你觉得仅凭舆论呼吁,企业真能主动做出实质改变吗?

zhēn de ma? nǐ jué de jǐn píng yú lùn hū yù, qǐ yè zhēn néng zhǔ dòng zuò chū shí zhì gǎi biàn ma?

Thật sao? Cậu nghĩ chỉ nhờ dư luận kêu gọi thì doanh nghiệp thực sự sẽ chủ động thay đổi thực chất ư?

Trong bài: Đề xuất chính sách can thiệp hội chứng kiệt sức chốn công sở

Hỏi đáp về từ 实质

实质 nghĩa là gì?

实质 (shí zhì) nghĩa là bản chất; thực chất. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 实质 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 实, 质 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 实质?

Thường gặp: 实质上 (shí zhì shàng) – hầu như; 实质性 (shí zhì xìng) – có tính thực chất.