XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

实质性 đọc là shí zhì xìng, nghĩa là có tính thực chất; đáng kể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

实质性

[shí zhì xìng] [实 质 性]

có tính thực chất; đáng kể; vật chất

首先是权责划分模糊,任务节点也未达成实质性共识。

shǒu xiān shì quán zé huà fēn mó hu, rèn wu jié diǎn yě wèi dá chéng shí zhì xìng gòng shí.

Trước hết là phân định quyền hạn và trách nhiệm còn mơ hồ, các mốc nhiệm vụ cũng chưa đạt được đồng thuận thực chất.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

没问题,期待我们在接下来的闭门会谈中取得更多实质性突破。

méi wèn tí, qī dài wǒ men zài jiē xià lái de bì mén huì tán zhōng qǔ dé gèng duō shí zhì xìng tū pò.

Không vấn đề gì, kỳ vọng chúng ta sẽ đạt thêm nhiều đột phá thực chất trong các phiên hội đàm kín tiếp theo.

Trong bài: Trao đổi ngoại giao về chuyển dịch năng lượng

哦?具体是哪个环节出了问题?对整体进度有没有实质性影响?

ò? jù tǐ shì nǎ gè huán jié chū le wèn tí? duì zhěng tǐ jìn dù yǒu méi yǒu shí zhì xìng yǐng xiǎng?

Ồ? Cụ thể là khâu nào gặp vấn đề? Có ảnh响 thực chất đến tiến độ tổng thể không?

Trong bài: Trong quá trình cải cách, sai sót nhỏ là khó tránh khỏi · 在所难免

Hỏi đáp về từ 实质性

实质性 nghĩa là gì?

实质性 (shí zhì xìng) nghĩa là có tính thực chất; đáng kể.

Cách viết 实质性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 实, 质, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.