现金流量 đọc là xiàn jīn liú liàng, nghĩa là dòng tiền mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 现金流量
现金流量 nghĩa là gì?
现金流量 (xiàn jīn liú liàng) nghĩa là dòng tiền mặt.
Cách viết 现金流量 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 现, 金, 流, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 现金流量?
Thường gặp: 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo) – báo cáo lưu chuyển tiền tệ.