XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

现金流 đọc là xiàn jīn liú, nghĩa là dòng tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

现金流

[xiàn jīn liú] [现 金 流]

dòng tiền

打八折能卖掉吗?我们需要重新计算现金流。

dǎ bā zhé néng mài diào ma? wǒ men xū yào chóng xīn jì suàn xiàn jīn liú.

Giảm 20% có bán được không? Chúng ta cần tính toán lại dòng tiền.

Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量

你得让财务人员建立精确的盈利与现金流模型。

nǐ děi ràng cái wù rén yuán jiàn lì jīng què de yíng lì yǔ xiàn jīn liú mó xíng.

Em phải để nhân viên tài chính xây dựng mô hình lợi nhuận và dòng tiền chuẩn xác.

Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语

现在二级市场紧缩,这家药企账上的现金流快见底了。

xiàn zài èr jí shì chǎng jǐn suō, zhè jiā yào qǐ zhàng shàng de xiàn jīn liú kuài jiàn dǐ le.

Hiện tại thị trường thứ cấp đang siết chặt, dòng tiền trên sổ sách của công ty dược này sắp cạn rồi.

Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了

Hỏi đáp về từ 现金流

现金流 nghĩa là gì?

现金流 (xiàn jīn liú) nghĩa là dòng tiền.

Cách viết 现金流 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 现, 金, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 现金流?

Thường gặp: 现金流转 (xiàn jīn liú zhuǎn) – dòng tiền mặt; 现金流量 (xiàn jīn liú liàng) – dòng tiền mặt; 现金流转表 (xiàn jīn liú zhuǎn biǎo) – báo cáo lưu chuyển tiền tệ; 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo) – báo cáo lưu chuyển tiền tệ.