手头现金 đọc là shǒu tóu xiàn jīn, nghĩa là tiền mặt có sẵn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 手头现金
手头现金 nghĩa là gì?
手头现金 (shǒu tóu xiàn jīn) nghĩa là tiền mặt có sẵn.
Cách viết 手头现金 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 手, 头, 现, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.