现实情况
[xiàn shí qíng kuàng] [现 实 情 况]
tình trạng hiện tại; tình huống hiện tại
他的想法和现实情况没有联系。
tā de xiǎng fǎ hé xiàn shí qíng kuàng méi yǒu lián xì.Ý tưởng của anh ấy không có liên hệ với tình hình thực tế.
现实情况 đọc là xiàn shí qíng kuàng, nghĩa là tình trạng hiện tại; tình huống hiện tại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiàn shí qíng kuàng] [现 实 情 况]
tình trạng hiện tại; tình huống hiện tại
他的想法和现实情况没有联系。
tā de xiǎng fǎ hé xiàn shí qíng kuàng méi yǒu lián xì.Ý tưởng của anh ấy không có liên hệ với tình hình thực tế.
现实情况 (xiàn shí qíng kuàng) nghĩa là tình trạng hiện tại; tình huống hiện tại.
Viết lần lượt từng chữ 现, 实, 情, 况 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.