XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 妄 đọc là wàng, nghĩa là hoang đường; ảo tưởng. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

妄

[wàng]

hoang đường; ảo tưởng; xấc xược

确实,我学过统计后,看网上的数据就不会轻易妄下结论了。

què shí, wǒ xué guo tǒng jì hòu, kàn wǎng shàng de shù jù jiù bú huì qīng yì wàng xià jié lùn le.

Đúng vậy, sau khi học thống kê, xem số liệu trên mạng em không còn dễ vội vàng kết luận nữa.

Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻

做人要自信,不可妄自菲薄。

zuò rén yào zì xìn, bù kě wàng zì fěi bó.

Làm người phải tự tin, không được tự coi nhẹ bản thân.

总结得很到位!不妄为即是作为,这种辩证法正切合现代生态规律。

zǒng jié de hěn dào wèi! bú wàng wéi jí shì zuò wéi, zhè zhǒng biàn zhèng fǎ zhèng qiē hé xiàn dài shēng tài guī lǜ.

Đúc kết rất chuẩn xác! Không làm càn chính là có hành động, phép biện chứng này rất phù hợp quy luật sinh thái hiện đại.

Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại

Hỏi đáp về chữ 妄

妄 nghĩa là gì?

妄 (wàng) nghĩa là hoang đường; ảo tưởng.

Cách viết chữ 妄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 妄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 妄 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 妄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 妄想 (wàng xiǎng) – ảo tưởng; 妄为 (wàng wéi) – hành động thiếu suy nghĩ; 妄人 (wàng rén) – người xấc xược và ngu dốt; 妄动 (wàng dòng) – hành động thiếu suy nghĩ; 妄取 (wàng qǔ) – lấy mà không được phép; 妄图 (wàng tú) – cố gắng trong vô vọng.