妄图
[wàng tú] [妄 图]
cố gắng trong vô vọng; nỗ lực không đem lại kết quả gì
某些势力妄图拉拢青年参与非法活动。
mǒu xiē shì lì wàng tú lā lǒng qīng nián cān yù fēi fǎ huó dòng.Một số thế lực mưu toan lôi kéo thanh niên tham gia các hoạt động phi pháp.
妄图 đọc là wàng tú, nghĩa là cố gắng trong vô vọng; nỗ lực không đem lại kết quả gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wàng tú] [妄 图]
cố gắng trong vô vọng; nỗ lực không đem lại kết quả gì
某些势力妄图拉拢青年参与非法活动。
mǒu xiē shì lì wàng tú lā lǒng qīng nián cān yù fēi fǎ huó dòng.Một số thế lực mưu toan lôi kéo thanh niên tham gia các hoạt động phi pháp.
妄图 (wàng tú) nghĩa là cố gắng trong vô vọng; nỗ lực không đem lại kết quả gì.
Viết lần lượt từng chữ 妄, 图 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.