XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

妄为 đọc là wàng wéi, nghĩa là hành động thiếu suy nghĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

妄为

[wàng wéi] [妄 为]

hành động thiếu suy nghĩ

总结得很到位!不妄为即是作为,这种辩证法正切合现代生态规律。

zǒng jié de hěn dào wèi! bú wàng wéi jí shì zuò wéi, zhè zhǒng biàn zhèng fǎ zhèng qiē hé xiàn dài shēng tài guī lǜ.

Đúc kết rất chuẩn xác! Không làm càn chính là có hành động, phép biện chứng này rất phù hợp quy luật sinh thái hiện đại.

Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại

Hỏi đáp về từ 妄为

妄为 nghĩa là gì?

妄为 (wàng wéi) nghĩa là hành động thiếu suy nghĩ.

Cách viết 妄为 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 妄, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 妄为?

Thường gặp: 恣意妄为 (zì yì wàng wéi) – hành xử không nể nang; 胆大妄为 (dǎn dà wàng wéi) – gan dạ.