胆大妄为
[dǎn dà wàng wéi] [胆 ĐẠI 妄 为]
gan dạ; người liều mạng
胆大妄为 đọc là dǎn dà wàng wéi, nghĩa là gan dạ; người liều mạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎn dà wàng wéi] [胆 ĐẠI 妄 为]
gan dạ; người liều mạng
胆大妄为 (dǎn dà wàng wéi) nghĩa là gan dạ; người liều mạng.
Viết lần lượt từng chữ 胆, 大, 妄, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.