XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

变幻 đọc là biàn huàn, nghĩa là thay đổi bất thường; dao động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

变幻

[biàn huàn] [变 幻]

thay đổi bất thường; dao động

天上的白云变幻出各种形状。

tiān shàng de bái yún biàn huàn chū gè zhǒng xíng zhuàng.

Những đám mây trắng trên trời biến đổi thành nhiều hình dạng khác nhau.

他的回忆录记录了那个时代的风云变幻。

tā de huí yì lù jì lù le nà ge shí dài de fēng yún biàn huàn.

Hồi ký của ông ấy ghi lại những biến động thời cuộc của thời đại đó.

股市行情变幻莫测,投资需要格外谨慎。

gǔ shì háng qíng biàn huàn mò cè, tóu zī xū yào gé wài jǐn shèn.

Tình hình thị trường chứng khoán biến hóa khôn lường, đầu tư cần hết sức cẩn trọng.

Hỏi đáp về từ 变幻

变幻 nghĩa là gì?

变幻 (biàn huàn) nghĩa là thay đổi bất thường; dao động.

Cách viết 变幻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 变, 幻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 变幻?

Thường gặp: 变幻莫测 (biàn huàn mò cè) – thay đổi không thể đoán trước; 风云变幻 (fēng yún biàn huàn) – tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ).