XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

日新月异 đọc là rì xīn yuè yì, nghĩa là mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi (thành ngữ); mỗi ngày có tiến triển mới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

日新月异

[rì xīn yuè yì] [日 新 NGUYỆT 异]

mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi (thành ngữ); mỗi ngày có tiến triển mới; tiến bộ nhanh chóng

每天每月都在改变,形容发展极快。

科技的发展日新月异,给生活带来了巨大变化。

kē jì de fā zhǎn rì xīn yuè yì, gěi shēng huó dài lái le jù dà biàn huà.

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật thay đổi từng ngày, mang lại thay đổi to lớn cho cuộc sống.

Hỏi đáp về từ 日新月异

日新月异 nghĩa là gì?

日新月异 (rì xīn yuè yì) nghĩa là mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi (thành ngữ); mỗi ngày có tiến triển mới. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 日新月异 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 日, 新, 月, 异 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.