拍案惊奇
[pāi àn jīng qí] [拍 案 惊 奇]
đập bàn kinh ngạc (thành ngữ); tuyệt vời!; kinh ngạc!
拍案惊奇 đọc là pāi àn jīng qí, nghĩa là đập bàn kinh ngạc (thành ngữ); tuyệt vời!. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pāi àn jīng qí] [拍 案 惊 奇]
đập bàn kinh ngạc (thành ngữ); tuyệt vời!; kinh ngạc!
拍案惊奇 (pāi àn jīng qí) nghĩa là đập bàn kinh ngạc (thành ngữ); tuyệt vời!.
Viết lần lượt từng chữ 拍, 案, 惊, 奇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 二刻拍案惊奇 (èr kè pāi àn jīng qí) – "Kinh ngạc đập bàn" (Phần II), cuốn thứ hai trong hai sách truyện bạ…; 初刻拍案惊奇 (chū kè pāi àn jīng qí) – Vỗ Bàn Kinh Ngạc (Phần I), cuốn đầu tiên trong hai cuốn truyện bạch….