XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奇异 đọc là qí yì, nghĩa là kỳ lạ; kỳ quái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 奇异

奇异 nghĩa là gì?

奇异 (qí yì) nghĩa là kỳ lạ; kỳ quái.

Cách viết 奇异 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奇, 异 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 奇异?

Thường gặp: 奇异果 (qí yì guǒ) – quả kiwi; 奇异笔 (qí yì bǐ) – bút dạ (dụng cụ viết); 奇异夸克 (qí yì kuā kè) – quark lạ (vật lý hạt).