奇异
[qí yì] [奇 异]
kỳ lạ; kỳ quái; lạ thường
奇异 đọc là qí yì, nghĩa là kỳ lạ; kỳ quái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
奇异 (qí yì) nghĩa là kỳ lạ; kỳ quái.
Viết lần lượt từng chữ 奇, 异 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 奇异果 (qí yì guǒ) – quả kiwi; 奇异笔 (qí yì bǐ) – bút dạ (dụng cụ viết); 奇异夸克 (qí yì kuā kè) – quark lạ (vật lý hạt).