XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新式 đọc là xīn shì, nghĩa là phong cách mới; loại mới nhất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

新式

[xīn shì] [新 式]

phong cách mới; loại mới nhất

新的形式或样式

这家餐厅采用新式装修,环境时尚又舒适。

zhè jiā cān tīng cǎi yòng xīn shì zhuāng xiū, huán jìng shí shàng yòu shū shì.

Nhà hàng này áp dụng phong cách mới trong trang trí, không gian thời thượng và thoải mái.

新式武器的威力令人震惊。

xīn shì wǔ qì de wēi lì lìng rén zhèn jīng.

Sức mạnh của loại vũ khí mới làm mọi người kinh ngạc.

近代中国许多先驱学者都曾在这所新式学堂任教。

jìn dài zhōng guó xǔ duō xiān qū xué zhě dōu céng zài zhè suǒ xīn shì xué táng rèn jiào.

Nhiều học giả tiên phong của Trung Quốc thời cận đại từng giảng dạy tại ngôi trường mới này.

Hỏi đáp về từ 新式

新式 nghĩa là gì?

新式 (xīn shì) nghĩa là phong cách mới; loại mới nhất. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 新式 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 新式?

Thường gặp: 新式拚法 (xīn shì pīn fǎ) – chính tả mới (ngôn ngữ học).