XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旧式 đọc là jiù shì, nghĩa là kiểu cũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

旧式

[jiù shì] [旧 式]

kiểu cũ

这种旧式打字机在今天看来已经成了古董。

zhè zhǒng jiù shì dǎ zì jī zài jīn tiān kàn lái yǐ jīng chéng le gǔ dǒng.

Kiểu máy đánh chữ cũ này ngày nay nhìn vào đã thành đồ cổ lỗ sĩ rồi.

Hỏi đáp về từ 旧式

旧式 nghĩa là gì?

旧式 (jiù shì) nghĩa là kiểu cũ.

Cách viết 旧式 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旧, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.