北疆 đọc là běi jiāng, nghĩa là Tân Cương phía bắc (bắc dãy Thiên Sơn 天山[tiān shān]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 北疆
北疆 nghĩa là gì?
北疆 (běi jiāng) nghĩa là Tân Cương phía bắc (bắc dãy Thiên Sơn 天山[tiān shān]).
Cách viết 北疆 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 北, 疆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.