XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开疆 đọc là kāi jiāng, nghĩa là khai phá vùng biên giới; mở rộng lãnh thổ mới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 开疆

开疆 nghĩa là gì?

开疆 (kāi jiāng) nghĩa là khai phá vùng biên giới; mở rộng lãnh thổ mới.

Cách viết 开疆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 疆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开疆?

Thường gặp: 开疆拓土 (kāi jiāng tuò tǔ) – (thành ngữ) mở rộng lãnh thổ.