Chữ 陲 đọc là chuí, nghĩa là biên giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
陲
[chuí]
biên giới
Hỏi đáp về chữ 陲
陲 nghĩa là gì?
陲 (chuí) nghĩa là biên giới.
Cách viết chữ 陲 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 陲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 陲 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 边陲 (biān chuí) – khu vực biên giới; 中国西北边陲 (zhōng guó xī běi biān chuí) – khu vực biên giới tây bắc Trung Quốc (tức Tân Cương).