XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逢迎 đọc là féng yíng, nghĩa là nịnh nọt; lấy lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逢迎

[féng yíng] [逢 迎]

nịnh nọt; lấy lòng; (văn học) gặp mặt trực tiếp

他从不逢迎上司以谋取私利。

tā cóng bù féng yíng shàng sī yǐ móu qǔ sī lì.

Anh ấy không bao giờ nịnh hót cấp trên để mưu cầu tư lợi.

做人做事切忌一味逢迎他人。

zuò rén zuò shì qiè jì yí wèi féng yíng tā rén.

Làm người làm việc kiêng kỵ nhất là chỉ biết đón ý hùa theo người khác.

Hỏi đáp về từ 逢迎

逢迎 nghĩa là gì?

逢迎 (féng yíng) nghĩa là nịnh nọt; lấy lòng.

Cách viết 逢迎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逢, 迎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 逢迎?

Thường gặp: 曲意逢迎 (qū yì féng yíng) – cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm.