XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

派出 đọc là pài chū, nghĩa là gửi; điều động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

派出

[pài chū] [派 出]

gửi; điều động

派遣人或组织去执行任务。

公司决定派出优秀员工去国外参加交流会议。

gōng sī jué dìng pài chū yōu xiù yuán gōng qù guó wài cān jiā jiāo liú huì yì.

Công ty quyết định cử nhân viên xuất sắc ra nước ngoài tham dự hội nghị giao lưu.

群众合力将小偷扭送到派出所。

qún zhòng hé lì jiāng xiǎo tōu niǔ sòng dào pài chū suǒ.

Quần chúng hợp sức bắt giữ tên trộm áp giải tới đồn công an.

我军派出精锐部队抄袭敌军后方。

wǒ jūn pài chū jīng ruì bù duì chāo xí dí jūn hòu fāng.

Quân ta phái bộ đội tinh nhuệ tập kích vu hồi phía sau lưng địch.

派出侦察员去探一探敌人的虚实。

pài chū zhēn chá yuán qù tàn yi tàn dí rén de xū shí.

Phái trinh sát đi thăm dò thực hư của kẻ địch.

Hỏi đáp về từ 派出

派出 nghĩa là gì?

派出 (pài chū) nghĩa là gửi; điều động. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 派出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 派, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 派出?

Thường gặp: 派出所 (pài chū suǒ) – đồn cảnh sát địa phương.