XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

性别歧视 đọc là xìng bié qí shì, nghĩa là phân biệt giới tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

性别歧视

[xìng bié qí shì] [性 别 歧 视]

phân biệt giới tính

天啊,如果真的存在性别歧视,那对求职者太不公平了。

tiān a, rú guǒ zhēn de cún zài xìng bié qí shì, nà duì qiú zhí zhě tài bù gōng píng le.

Trời đất, nếu thực sự có sự phân biệt giới tính thì quá bất công cho người xin việc.

Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng

在职场中,消除性别歧视是建立公平竞争环境的重要前提。

zài zhí chǎng zhōng, xiāo chú xìng bié qí shì shì jiàn lì gōng píng jìng zhēng huán jìng de zhòng yào qián tí.

Trong chốn công sở, xóa bỏ phân biệt giới tính là tiền đề quan trọng để xây dựng môi trường cạnh tranh công bằng.

Hỏi đáp về từ 性别歧视

性别歧视 nghĩa là gì?

性别歧视 (xìng bié qí shì) nghĩa là phân biệt giới tính.

Cách viết 性别歧视 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 性, 别, 歧, 视 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.