XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

秋天 đọc là qiū tiān, nghĩa là mùa thu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

秋天

[qiū tiān] [秋 天]

mùa thu

一年中的第三个季节

秋天天气很好。

qiū tiān tiān qì hěn hǎo.

Mùa thu thời tiết rất đẹp.

个

太好了,今年秋天我想再去一次。

tài hǎo le, jīn nián qiū tiān wǒ xiǎng zài qù yí cì.

Tuyệt quá, mùa thu năm nay em muốn đi lại một lần nữa.

Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过

妈妈在秋天经常买梨给我们吃。

mā ma zài qiū tiān jīng cháng mǎi lí gěi wǒ men chī.

Mẹ thường mua lê cho chúng tôi ăn vào mùa thu.

好啊,不过我还是觉得秋天最美!

hǎo a, bú guò wǒ hái shì jué de qiū tiān zuì měi!

Được đấy, nhưng mình vẫn thấy mùa thu đẹp nhất!

Trong bài: Tranh luận nhẹ về mùa yêu thích

Hỏi đáp về từ 秋天

秋天 nghĩa là gì?

秋天 (qiū tiān) nghĩa là mùa thu. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 秋天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 秋, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.