XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

秋季 đọc là qiū jì, nghĩa là mùa thu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

秋季

[qiū jì] [秋 季]

mùa thu

一年中的第三个季节,秋天

学校的秋季运动会下周开始。

xué xiào de qiū jì yùn dòng huì xià zhōu kāi shǐ.

Đại hội thể thao mùa thu của trường bắt đầu vào tuần sau.

今年的秋季招聘竞争非常激烈。

jīn nián de qiū jì zhāo pìn jìng zhēng fēi cháng jī liè.

Đợt tuyển dụng mùa thu năm nay cạnh tranh vô cùng khốc liệt.

专家正在制定今年秋季的防汛方案。

zhuān jiā zhèng zài zhì dìng jīn nián qiū jì de fáng xùn fāng àn.

Các chuyên gia đang xây dựng phương án phòng chống lũ cho mùa thu năm nay.

Hỏi đáp về từ 秋季

秋季 nghĩa là gì?

秋季 (qiū jì) nghĩa là mùa thu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 秋季 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 秋, 季 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.