XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旺季 đọc là wàng jì, nghĩa là mùa bận rộn; giai đoạn cao điểm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

旺季

[wàng jì] [旺 季]

mùa bận rộn; giai đoạn cao điểm

业务或生产最繁忙的时期

旅游旺季时,这里的酒店常常客满。

lǚ yóu wàng jì shí, zhè lǐ de jiǔ diàn cháng cháng kè mǎn.

Vào mùa cao điểm du lịch, khách sạn ở đây thường xuyên kín phòng.

旺季时青年旅社的床位很难订。

wàng jì shí qīng nián lǚ shè de chuáng wèi hěn nán dìng.

Vào mùa cao điểm, giường ở nhà nghỉ thanh niên rất khó đặt.

旅游旺季时,景区的生意异常火暴。

lǚ yóu wàng jì shí, jǐng qū de shēng yì yì cháng huǒ bào.

Vào mùa cao điểm du lịch, việc kinh doanh tại khu danh lam vô cùng đắt khách.

旅游旺季时,这里的客房经常爆满。

lǚ yóu wàng jì shí, zhè lǐ de kè fáng jīng cháng bào mǎn.

Vào mùa cao điểm du lịch, phòng khách sạn ở đây thường kín chỗ.

Hỏi đáp về từ 旺季

旺季 nghĩa là gì?

旺季 (wàng jì) nghĩa là mùa bận rộn; giai đoạn cao điểm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 旺季 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旺, 季 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.