XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 墙 đọc là qiáng, nghĩa là tường (lượng từ: 面 (miàn), 堵 (dǔ)); (tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被墙 (bèi qiáng)). Thuộc bộ Thổ 土. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

墙【牆】

[qiáng]

tường (lượng từ: 面 (miàn), 堵 (dǔ)); (tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被墙 (bèi qiáng))

分隔空间的建筑物,也指网络屏蔽

墙上有一张画。

qiáng shàng yǒu yì zhāng huà.

Trên tường có một bức tranh.

你看旁边墙上正挂着一张画儿。

nǐ kàn páng biān qiáng shàng zhèng guà zhe yì zhāng huà r.

Bạn nhìn bức tường bên cạnh đang treo một bức tranh kìa.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

新房子用了砖头,墙壁很坚固。

xīn fáng zi yòng le zhuān tóu, qiáng bì hěn jiān gù.

Ngôi nhà mới dùng gạch, tường rất vững chắc.

我手里拿着钟,想挂在墙上。

wǒ shǒu lǐ ná zhe zhōng, xiǎng guà zài qiáng shàng.

Tay tôi đang cầm chiếc đồng hồ, muốn treo lên tường.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

Hỏi đáp về chữ 墙

墙 nghĩa là gì?

墙 (qiáng) nghĩa là tường (lượng từ: 面 (miàn), 堵 (dǔ)); (tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被墙 (bèi qiáng)). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 墙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 墙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 墙 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 墙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 墙壁 (qiáng bì) – tường; 城墙 (chéng qiáng) – tường thành; 防火墙 (fáng huǒ qiáng) – tường lửa; 围墙 (wéi qiáng) – tường bao; 人墙 (rén qiáng) – hàng rào người; 哭墙 (kū qiáng) – Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem).