XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哭墙 đọc là kū qiáng, nghĩa là Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 哭墙

哭墙 nghĩa là gì?

哭墙 (kū qiáng) nghĩa là Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem).

Cách viết 哭墙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哭, 墙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.