XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

墙壁 đọc là qiáng bì, nghĩa là tường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

墙壁【牆壁】

[qiáng bì] [墙 壁]

tường

建筑物周围或内部的墙

工人们正在给客厅的墙壁粉刷颜色。

gōng rén men zhèng zài gěi kè tīng de qiáng bì fěn shuā yán sè.

Những người thợ đang sơn màu cho các bức tường phòng khách.

新房子用了砖头,墙壁很坚固。

xīn fáng zi yòng le zhuān tóu, qiáng bì hěn jiān gù.

Ngôi nhà mới dùng gạch, tường rất vững chắc.

工人正在用黄色的油漆刷墙壁。

gōng rén zhèng zài yòng huáng sè de yóu qī shuā qiáng bì.

Công nhân đang dùng sơn dầu màu vàng để sơn tường.

雨水在墙壁上留下了一道水印。

yǔ shuǐ zài qiáng bì shàng liú xià le yí dào shuǐ yìn.

Nước mưa để lại một vệt nước trên tường.

Hỏi đáp về từ 墙壁

墙壁 nghĩa là gì?

墙壁 (qiáng bì) nghĩa là tường. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 墙壁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 墙, 壁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.