墙根 đọc là qiáng gēn, nghĩa là chân tường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 墙根
墙根 nghĩa là gì?
墙根 (qiáng gēn) nghĩa là chân tường.
Cách viết 墙根 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 墙, 根 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 墙根?
Thường gặp: 听墙根 (tīng qiáng gēn) – nghe lén; 听墙根儿 (tīng qiáng gēn r) – biến thể er hoá của 听墙根 (tīng qiáng gēn).