听墙根
[tīng qiáng gēn] [THÍNH 墙 根]
nghe lén; nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác
听墙根 đọc là tīng qiáng gēn, nghĩa là nghe lén; nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tīng qiáng gēn] [THÍNH 墙 根]
nghe lén; nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác
听墙根 (tīng qiáng gēn) nghĩa là nghe lén; nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác.
Viết lần lượt từng chữ 听, 墙, 根 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 听墙根儿 (tīng qiáng gēn r) – biến thể er hoá của 听墙根 (tīng qiáng gēn).