侦听
[zhēn tīng] [侦 THÍNH]
nghe lén; nghe trộm (cuộc gọi điện thoại); chặn và điều tra
侦听 đọc là zhēn tīng, nghĩa là nghe lén; nghe trộm (cuộc gọi điện thoại). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhēn tīng] [侦 THÍNH]
nghe lén; nghe trộm (cuộc gọi điện thoại); chặn và điều tra
侦听 (zhēn tīng) nghĩa là nghe lén; nghe trộm (cuộc gọi điện thoại).
Viết lần lượt từng chữ 侦, 听 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.