XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 斤 đọc là jīn, nghĩa là cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g. Thuộc bộ Cân 斤. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

斤

[jīn]

cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g

重量单位,一斤等于十两

这只鸡有五斤重。

zhè zhī jī yǒu wǔ jīn zhòng.

Con gà này nặng năm cân.

真的吗?那苹果多少钱一斤?

zhēn de ma? nà píng guǒ duō shǎo qián yì jīn?

Thật không? Vậy táo bao nhiêu tiền một cân?

Trong bài: Chọn mua hoa quả tươi ở chợ

那我买这些。这些苹果一共多少斤?

nà wǒ mǎi zhè xiē. zhè xiē píng guǒ yí gòng duō shǎo jīn?

Vậy tớ mua chỗ này. Chỗ táo này tổng cộng bao nhiêu cân?

Trong bài: Cân hoa quả tại quầy

他的体重大概在六十公斤上下。

tā de tǐ zhòng dà gài zài liù shí gōng jīn shàng xià.

Cân nặng của anh ấy vào khoảng 60 cân.

Hỏi đáp về chữ 斤

斤 nghĩa là gì?

斤 (jīn) nghĩa là cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 斤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 斤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 斤 thuộc bộ Cân (斤).

Chữ 斤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 公斤 (gōng jīn) – kilôgam (kg); 台斤 (tái jīn) – cân Đài Loan (đơn vị đo lường bằng 0,6 kg); 市斤 (shì jīn) – đơn vị đo lường của Trung Quốc bằng 0,5 kg; 斤两 (jīn liǎng) – trọng lượng; 斤斗 (jīn dǒu) – biến thể của 筋斗 (jīn dǒu); 千斤顶 (qiān jīn dǐng) – kích (để nâng vật nặng).