XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

千斤顶 đọc là qiān jīn dǐng, nghĩa là kích (để nâng vật nặng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 千斤顶

千斤顶 nghĩa là gì?

千斤顶 (qiān jīn dǐng) nghĩa là kích (để nâng vật nặng).

Cách viết 千斤顶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 千, 斤, 顶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 千斤顶?

Thường gặp: 液压千斤顶 (yè yā qiān jīn dǐng) – kích thủy lực; 螺旋千斤顶 (luó xuán qiān jīn dǐng) – kích vít; 齿条千斤顶 (chǐ tiáo qiān jīn dǐng) – kích thanh răng và bánh răng.