XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

斤斤计较 đọc là jīn jīn jì jiào, nghĩa là mặc cả từng chút; (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

斤斤计较

[jīn jīn jì jiào] [斤 斤 计 较]

mặc cả từng chút; (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt

做人要有宽阔的胸怀,不要斤斤计较。

zuò rén yào yǒu kuān kuò de xiōng huái, bú yào jīn jīn jì jiào.

Làm người cần có tấm lòng rộng mở bao dung, đừng tính toán chi li.

做人要心胸开阔,不要为小事斤斤计较。

zuò rén yào xīn xiōng kāi kuò, bú yào wèi xiǎo shì jīn jīn jì jiào.

Làm người cần có tấm lòng rộng mở, không nên tính toán chi li vì chuyện nhỏ.

做人要把心眼儿放宽,别总是斤斤计较。

zuò rén yào bǎ xīn yǎn r fàng kuān, bié zǒng shì jīn jīn jì jiào.

Làm người thì lòng dạ nên rộng mở một chút, đừng lúc nào cũng so đo tính toán.

Hỏi đáp về từ 斤斤计较

斤斤计较 nghĩa là gì?

斤斤计较 (jīn jīn jì jiào) nghĩa là mặc cả từng chút; (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt.

Cách viết 斤斤计较 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 斤, 斤, 计, 较 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.