半斤八两
[bàn jīn bā liǎng] [半 斤 八 两]
không khác nhau mấy; kẻ tám lạng người nửa cân
半斤八两 đọc là bàn jīn bā liǎng, nghĩa là không khác nhau mấy; kẻ tám lạng người nửa cân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bàn jīn bā liǎng] [半 斤 八 两]
không khác nhau mấy; kẻ tám lạng người nửa cân
半斤八两 (bàn jīn bā liǎng) nghĩa là không khác nhau mấy; kẻ tám lạng người nửa cân.
Viết lần lượt từng chữ 半, 斤, 八, 两 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.