XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 亿 đọc là yì, nghĩa là 100 triệu. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

亿【億】

[yì]

100 triệu

数目,一万万

中国有十四亿人。

zhōng guó yǒu shí sì yì rén.

Trung Quốc có 1,4 tỷ người.

三十亿确实不少,那履约监管方面我们该怎么保证落实?

sān shí yì què shí bù shǎo, nà lǚ yuē jiān guǎn fāng miàn wǒ men gāi zěn me bǎo zhèng luò shí?

3 tỷ quả thực không ít, vậy về mặt giám sát thực hiện cam kết chúng ta nên bảo đảm triển khai thế nào?

Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言

该电影的票房已经突破了十亿元。

gāi diàn yǐng de piào fáng yǐ jīng tū pò le shí yì yuán.

Doanh thu phòng vé của bộ phim này đã vượt mức một tỷ nhân dân tệ.

有的,最新试点数据显示,这模式已盘活了三十亿美元资产。

yǒu de, zuì xīn shì diǎn shù jù xiǎn shì, zhè mó shì yǐ pán huó le sān shí yì měi yuán zī chǎn.

Có chứ, số liệu thí điểm mới nhất cho thấy, mô hình này đã giải phóng được 3 tỷ đô la Mỹ tài sản.

Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言

Hỏi đáp về chữ 亿

亿 nghĩa là gì?

亿 (yì) nghĩa là 100 triệu. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 亿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 亿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 亿 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 亿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 万亿 (wàn yì) – nghìn tỷ; 亿万 (yì wàn) – hàng triệu triệu; 十亿 (shí yì) – một tỷ; 千亿 (qiān yì) – vô số; 杨亿 (yáng yì) – Dương Ức (974-1020), nhà văn và nhà thơ triều đại Bắc Tống; 以亿计 (yǐ yì jì) – tính bằng hàng tỷ.