XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

数十亿 đọc là shù shí yì, nghĩa là vài tỷ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

数十亿

[shù shí yì] [数 十 亿]

vài tỷ

小明,当前全球经济这么低迷,政府为何还要在深空探测上投入数十亿美元?

xiǎo míng, dāng qián quán qiú jīng jì zhè me dī mí, zhèng fǔ wèi hé hái yào zài shēn kōng tàn cè shàng tóu rù shù shí yì měi yuán?

Tiểu Minh, kinh tế toàn cầu hiện nay ảm đạm thế này, tại sao chính phủ vẫn đổ hàng tỷ đô la vào việc thám hiểm không gian sâu?

Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

Hỏi đáp về từ 数十亿

数十亿 nghĩa là gì?

数十亿 (shù shí yì) nghĩa là vài tỷ.

Cách viết 数十亿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 数, 十, 亿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.