XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

十亿 đọc là shí yì, nghĩa là một tỷ; giga-. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

十亿

[shí yì] [十 亿]

một tỷ; giga-

三十亿确实不少,那履约监管方面我们该怎么保证落实?

sān shí yì què shí bù shǎo, nà lǚ yuē jiān guǎn fāng miàn wǒ men gāi zěn me bǎo zhèng luò shí?

3 tỷ quả thực không ít, vậy về mặt giám sát thực hiện cam kết chúng ta nên bảo đảm triển khai thế nào?

Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言

该电影的票房已经突破了十亿元。

gāi diàn yǐng de piào fáng yǐ jīng tū pò le shí yì yuán.

Doanh thu phòng vé của bộ phim này đã vượt mức một tỷ nhân dân tệ.

有的,最新试点数据显示,这模式已盘活了三十亿美元资产。

yǒu de, zuì xīn shì diǎn shù jù xiǎn shì, zhè mó shì yǐ pán huó le sān shí yì měi yuán zī chǎn.

Có chứ, số liệu thí điểm mới nhất cho thấy, mô hình này đã giải phóng được 3 tỷ đô la Mỹ tài sản.

Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言

Hỏi đáp về từ 十亿

十亿 nghĩa là gì?

十亿 (shí yì) nghĩa là một tỷ; giga-.

Cách viết 十亿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 十, 亿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 十亿?

Thường gặp: 数十亿 (shù shí yì) – vài tỷ; 十亿位元 (shí yì wèi yuán) – gigabit.