千亿
[qiān yì] [千 亿]
vô số; trăm tỷ
该企业正在向千亿营收目标发起冲击。
gāi qǐ yè zhèng zài xiàng qiān yì yíng shōu mù biāo fā qǐ chōng jī.Doanh nghiệp này đang nỗ lực vươn tới mục tiêu doanh thu một trăm tỷ.
千亿 đọc là qiān yì, nghĩa là vô số; trăm tỷ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiān yì] [千 亿]
vô số; trăm tỷ
该企业正在向千亿营收目标发起冲击。
gāi qǐ yè zhèng zài xiàng qiān yì yíng shōu mù biāo fā qǐ chōng jī.Doanh nghiệp này đang nỗ lực vươn tới mục tiêu doanh thu một trăm tỷ.
千亿 (qiān yì) nghĩa là vô số; trăm tỷ.
Viết lần lượt từng chữ 千, 亿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.