XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人海 đọc là rén hǎi, nghĩa là vô số; người như biển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 人海

人海 nghĩa là gì?

人海 (rén hǎi) nghĩa là vô số; người như biển.

Cách viết 人海 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 海 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人海?

Thường gặp: 人山人海 (rén shān rén hǎi) – (thành ngữ) đám đông; 人海战术 (rén hǎi zhàn shù) – (quân sự) tấn công biển người.