人海
[rén hǎi] [NHÂN 海]
vô số; người như biển
操场上人山人海,一片热腾腾的景象。
cāo chǎng shàng rén shān rén hǎi, yí piàn rè téng téng de jǐng xiàng.Sân tập trung đông nghịt người, một bầu không khí náo nhiệt.
人海 đọc là rén hǎi, nghĩa là vô số; người như biển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén hǎi] [NHÂN 海]
vô số; người như biển
操场上人山人海,一片热腾腾的景象。
cāo chǎng shàng rén shān rén hǎi, yí piàn rè téng téng de jǐng xiàng.Sân tập trung đông nghịt người, một bầu không khí náo nhiệt.
人海 (rén hǎi) nghĩa là vô số; người như biển.
Viết lần lượt từng chữ 人, 海 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 人山人海 (rén shān rén hǎi) – (thành ngữ) đám đông; 人海战术 (rén hǎi zhàn shù) – (quân sự) tấn công biển người.