XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 它 đọc là tā, nghĩa là nó. Thuộc bộ Miên 宀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

它

[tā]

nó

指人以外的事物

它是一只小狗。

tā shì yì zhī xiǎo gǒu.

Nó là một chú chó nhỏ.

我摸了一下它的头,有一点热。

wǒ mō le yí xià tā de tóu, yǒu yì diǎn rè.

Thầy sờ thử đầu nó, thấy hơi nóng.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

公园里有一只母鹿和它的孩子。

gōng yuán lǐ yǒu yì zhī mǔ lù hé tā de hái zi.

Trong công viên có một con hươu mẹ và con của nó.

对,你来把它贴在你的门上吧。

duì, nǐ lái bǎ tā tiē zài nǐ de mén shàng ba.

Đúng vậy, em đến dán nó lên cửa của em đi.

Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…

Hỏi đáp về chữ 它

它 nghĩa là gì?

它 (tā) nghĩa là nó. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 它 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 它 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 它 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 它 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 它们 (tā men) – chúng; 其它 (qí tā) – (tính từ) khác; 吉它 (jí tā) – một cây đàn guitar; 管它 (guǎn tā) – bất kể nếu; 它本身 (tā běn shēn) – bản thân nó; 维它命 (wéi tā mìng) – biến thể của 维他命 (wéi tā mìng).