管它
[guǎn tā] [管 它]
bất kể nếu; bất chấp; đừng lo về (nó, anh ấy, v.v.)
小猫很可爱,我们都管它叫球球。
xiǎo māo hěn kě ài, wǒ men dōu guǎn tā jiào qiú qiú.Con mèo rất đáng yêu, chúng tôi đều gọi nó là Cầu Cầu.
管它 đọc là guǎn tā, nghĩa là bất kể nếu; bất chấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǎn tā] [管 它]
bất kể nếu; bất chấp; đừng lo về (nó, anh ấy, v.v.)
小猫很可爱,我们都管它叫球球。
xiǎo māo hěn kě ài, wǒ men dōu guǎn tā jiào qiú qiú.Con mèo rất đáng yêu, chúng tôi đều gọi nó là Cầu Cầu.
管它 (guǎn tā) nghĩa là bất kể nếu; bất chấp.
Viết lần lượt từng chữ 管, 它 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.