XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

管他 đọc là guǎn tā, nghĩa là bất kể nếu; bất chấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

管他

[guǎn tā] [管 他]

bất kể nếu; bất chấp; đừng lo về (nó, anh ta, v.v.)

无论遇到什么困难,你都别管他。

wú lùn yù dào shén me kùn nán, nǐ dōu bié guǎn tā.

Dù gặp khó khăn gì bạn cũng đừng quan tâm anh ấy.

尽管他是新手,但学东西非常快。

jǐn guǎn tā shì xīn shǒu, dàn xué dōng xī fēi cháng kuài.

Mặc dù anh ấy là người mới, nhưng học mọi thứ rất nhanh.

别管他,我们快走吧。

bié guǎn tā, wǒ men kuài zǒu ba.

Kệ anh ấy đi, chúng ta đi mau thôi.

Hỏi đáp về từ 管他

管他 nghĩa là gì?

管他 (guǎn tā) nghĩa là bất kể nếu; bất chấp.

Cách viết 管他 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 管, 他 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 管他?

Thường gặp: 管他呢 (guǎn tā ne) – đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); 管他的 (guǎn tā de) – đừng lo về (nó, anh ta, v.v.).